Dịch

metrical

tính từ (adjective)
US/ˈmɛtɹɪkl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nhịp thơtính từRelating to poetic meter.
  2. Có nhịp điệu đều đặntính từHaving a regular rhythm.
  3. Liên quan đến đo lườngtính từOf or pertaining to measurement.
  4. Liên quan đến giấy khai sinhtính từRelating to birth certificates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metricalDạng gốc (base form)
  2. more metricalSo sánh hơn (comparative)
  3. most metricalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

metrical footdanh từĐơn vị cơ bản của nhịp điệu cơ bản của câu thơ
metrical structuredanh từKiểu nhịp trong một bản nhạc, bao gồm mét, nhịp độ và tất cả các khía cạnh nhịp điệu khác

Ví dụ

  • /

AI