Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rhythm section
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
ɪ
ð
ə
m
ˈ
s
ɛ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Phần nhịp điệu
danh từ
The section of a band maintaining the rhythm, consisting of e.g. drums, bass, keyboard, etc.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rhythm section
Dạng gốc
(base form)
rhythm section
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
drummer
and
bassist
are
often
called
the
rhythm
section
,
sometimes
joined
by
a
rhythm
guitarist
.
AI
1
Phần nhịp điệu
1
Phần nhịp điệu
1
Phần nhịp điệu