Dịch

holey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổngtính từHaving, or being full of, holes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. holeyDạng gốc (base form)
  2. holier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. holiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

holey dollardanh từĐồng xu được sử dụng trong lịch sử ban đầu của Đảo Hoàng tử Edward và New South Wales, được tạo ra bằng cách đục lỗ vào giữa đồng đô la Tây Ban Nha; phần giữa được đục lỗ được sử dụng như một đồng xu nhỏ hơn gọi là bãi rác

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

hole-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiholy

AI