Dịch

make a hole

động từ (verb)
UK/ˈmeɪk ə ˈhəʊl/US/ˈmeɪk ə ˈhoʊl/

Nghĩa chính

  1. Đục lỗ, tạo lỗđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see make, hole.
  2. Mở một con đường, bằng cách tránh sang một bên khi cần thiết, cho phép ai đó hoặc thứ gì đó có tầm quan trọng trong hoàn cảnh đi quađộng từTo open a path, by moving aside as needed, allowing someone or something of situational importance to pass through.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make a holeNguyên thể (infinitive)
  2. makes a holeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made a hole (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making a holePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Ai đục lỗ trước sẽ ngã vào đó.
  • .Cứ đục một cái lỗ xuyên qua chiếc hộp.
  • .Dùng khoan để khoan một lỗ trên xương.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI