Dịch

gangway

A2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lối đi giữa các hàng ghếdanh từAn aisle between rows of seating (especially in a train, aircraft or auditorium).
  2. Lối đi giữa hai dãy ghế Hạ việndanh từThe dividing aisle between the rows of seats on either side of the House of Commons. Used chiefly with reference to terms such as below the gangway.
  3. Đi trên lối điđộng từTo serve as, furnish with, or conduct oneself as though proceeding on a gangway.
  4. Tránh ra cho tôi nhờ một títhán từMake way! Clear a path!

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gangwayNguyên thể (infinitive)
  2. gangwaysSố nhiều (plural)
  3. gangwayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gangwayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

above gangwaycụm từDính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình
below gangwaycụm từÍt dính líu với chính sách của đảng mình
below the gangwaycụm giới từTrên những chiếc ghế dài trong Hạ viện nằm phía sau lối đi trung tâm và tương đối xa Chủ tịch, thường được ngồi bởi các nhóm thiểu số không thuộc chính phủ hoặc Nội các Bóng tối

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Hẻm nhỏ giữa hai nhà
  1. The narrow space between two buildings or houses, used to access the backyard/alleyway from the front.

Ví dụ

  • .Đội tàu mới có lối đi giữa các hàng ghế rộng hơn và chỗ ngồi được cải thiện.
  • , Morris sau đó bị cáo buộc là đã cố gắng chạy trốn vào một con hẻm nhỏ giữa quán bar và một tòa nhà khác, đóng sập cổng vào mặt một sĩ quan khi anh ta làm vậy.
  • , , .Họ thực hiện các cuộc hội thoại điện thoại mà không nói vào sai đầu điện thoại, hoặc đi qua lối đi đến nhà vệ sinh nam mà không bị vấp ngã, hay lật trang báo mà không làm lem mực vào mắt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc gangway

Nguồn gốc (etymology)

gangway

  1. từ tiếng Anh trung đạigangway
  2. từ tiếng Anh cổgangweġ“passageway; thoroughfare”

AI