Dịch

lane

A2TOEICdanh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làn đườngdanh từA lengthwise division of roadway intended for a single line of vehicles.
  2. Đường nhỏ, ngõ hẹp, lối đidanh từA narrow passageway between fences, walls, hedges or trees.
  3. Đường làng, đường nhỏdanh từA narrow road, as in the country.
  4. Đường chạy, làn chạydanh từA similar division of a racetrack to keep runners apart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laneDạng gốc (base form)
  2. lanesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bus lanedanh từLàn xe buýt
cycle lanedanh từLàn đường cho xe đạp
fast lanedanh từLàn xe chạy nhanh
inside lanedanh từLàn trong cùng
outside laneLàn ngoài cùng
shipping lanedanh từTuyến hàng hải
in the fast lanecụm giới từTrong lối sống, vị trí việc làm hoặc các tình huống khác mà tốc độ nhanh là thú vị, điên cuồng hoặc rủi ro
memory lanedanh từCon đường tưởng tượng mà dọc theo đó người ta có thể thực hiện một cuộc hành trình hoài niệm hoặc đầy cảm xúc xuyên qua những ký ức về quá khứ của mình

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Làn bơi
  1. A similar division of a swimming pool using lines of coloured floats to keep swimmers apart.

Ví dụ

  • .Chúng tôi bị chặn lại bởi một chiếc xe tải ở làn giữa của đường cao tốc.
  • .Có một đường tắt đến các cửa hàng đi qua con ngõ rợp bóng cây này.
  • lover's .Đây là con đường dành cho các cặp tình nhân.

AI