laneway
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con đường nhỏ (giữa hoặc sau những ngôi nhà ngày nay (thường) dùng làm bãi đỗ xe)danh từA narrow roadway; a lane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lanewayDạng gốc (base form)
- lanewaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laneway housedanh từ | danh từ | Dãy phòng thứ cấp tách biệt thường được xây dựng trên một lô đất có sẵn, thường ở sân sau và mở ra làn đường phía sau |