Nghĩa chính
- Con đường tưởng tượng mà dọc theo đó người ta có thể thực hiện một cuộc hành trình hoài niệm hoặc đầy cảm xúc xuyên qua những ký ức về quá khứ của mìnhdanh từAn imaginary path along which one can take a nostalgic or sentimental journey through one's memories of the past.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memory laneDạng gốc (base form)
- memory lanesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- , .