Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
laneless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có làn đường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without lanes.
Nguồn gốc
(etymology)
lane
+
-less
Ví dụ
Steamers
,
ferries
,
and
tugboats
pulling
strings
of
barges
behind
them
created
rush-hour
traffic
on
a
laneless
thoroughfare
.
AI
1
Không có làn đường
1
Không có làn đường
1
Không có làn đường