Dịch

弄

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: lộng
nòng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. làm, xử lý, xoay xởđộng từTo do, handle, or cause something to happen.
  2. nghịch, vọc, đùa bỡnđộng từTo play with, fiddle with, or mess around with something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

弄
nònglộng
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)7 nét
do, play or fiddle with; alley

Cụm từ (phrase)

弄丢Làm mất
弄坏Làm hỏng
弄清楚Làm rõ
弄错Làm sai, hiểu nhầm
里弄Ngõ hẻm
弄虚作假Làm giả dối, lừa dối, giở trò bịp bợm
弄懂Hiểu rõ
弄明白Làm cho rõ

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Ngõ
  1. Ngõ, ngáchlane

Ví dụ

  • 。Bạn đã đánh rơi bút chì của bạn.
  • ?Bạn thích kiểu tóc nào?
  • !!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.

AI