cave-in
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một cái gì đó sụp đổ hoặc sụp đổdanh từThe act of something collapsing or caving in.
- Vị trí nơi một cái gì đó đã bị xâm nhậpdanh từThe location where something has caved in.
- Hành động nhượng bộdanh từThe act of relenting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cave-inDạng gốc (base form)
- cave-insSố nhiều (plural)