Nghĩa chính
- Tuổi dậy thìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A developmental phase brought about by the action of hormones as part of the maturing process. For humans, there are three in total.
- Quá trình dậy thì, sự dậy thìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of sexual development that produces secondary sex characteristics and makes a person capable of reproducing sexually.
- Dậy thìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The age at which a person is first capable of sexual reproduction.
- Thời kỳ ra hoa, thời kỳ trổ hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period when a plant begins to flower.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pubertyDạng gốc (base form)
- pubertiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early puberty | Dậy thì sớm | |
| hit puberty | Bước vào tuổi dậy thì | |
| late puberty | Dậy thì muộn | |
| onset of puberty | Sự bắt đầu dậy thì | |
| puberty blockers | Thuốc ức chế dậy thì | |
| reach puberty | Đến tuổi dậy thì | |
| at puberty | Ở tuổi dậy thì | |
| second pubertydanh từ | danh từ | Những thay đổi về thể chất, nội tiết tố và cảm xúc xảy ra ở tuổi trưởng thành |
Ví dụ
- , , .Các bé gái bước vào tuổi dậy thì có lượng cortisol tăng lên, chất này liên quan đến căng thẳng, trong khi các bé trai hầu như không tăng.
- 14.4 , ; , .Như được thể hiện trong Hình 14.4 của sách giáo khoa, trẻ em dậy thì ở các độ tuổi khác nhau tại các quốc gia khác nhau; ở cùng một quốc gia, trẻ em sống ở thành thị thường dậy thì sớm hơn so với nông thôn.
- ?Bạn bắt đầu dậy thì từ khi nào?
Họ từ (word family)
cùng gốc pubertyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipuberte
- từ tiếng Pháp cổpuberté
- từ tiếng Latinhpūbertās“the age of maturity, manhood”