Dịch

puberty

B2danh từ (noun)
UK/ˈpjuː.bə.ti/US/ˈpju.bɚ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tuổi dậy thìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A developmental phase brought about by the action of hormones as part of the maturing process. For humans, there are three in total.
  2. Quá trình dậy thì, sự dậy thìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of sexual development that produces secondary sex characteristics and makes a person capable of reproducing sexually.
  3. Dậy thìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The age at which a person is first capable of sexual reproduction.
  4. Thời kỳ ra hoa, thời kỳ trổ hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period when a plant begins to flower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pubertyDạng gốc (base form)
  2. pubertiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

early pubertyDậy thì sớm
hit pubertyBước vào tuổi dậy thì
late pubertyDậy thì muộn
onset of pubertySự bắt đầu dậy thì
puberty blockersThuốc ức chế dậy thì
reach pubertyĐến tuổi dậy thì
at pubertyỞ tuổi dậy thì
second pubertydanh từNhững thay đổi về thể chất, nội tiết tố và cảm xúc xảy ra ở tuổi trưởng thành

Ví dụ

  • , , .Các bé gái bước vào tuổi dậy thì có lượng cortisol tăng lên, chất này liên quan đến căng thẳng, trong khi các bé trai hầu như không tăng.
  • 14.4 , ; , .Như được thể hiện trong Hình 14.4 của sách giáo khoa, trẻ em dậy thì ở các độ tuổi khác nhau tại các quốc gia khác nhau; ở cùng một quốc gia, trẻ em sống ở thành thị thường dậy thì sớm hơn so với nông thôn.
  • ?Bạn bắt đầu dậy thì từ khi nào?

AI