pubic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mu (trên phần dưới của bụng, gần cơ quan sinh dục)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the area of the body adjacent to the pubis or the pubes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pubic hairdanh từ | danh từ | Lông mọc ở vùng mu từ tuổi dậy thì |
| pubic bonedanh từ | danh từ | Xương mu (xương) |
| pubic bootdanh từ | danh từ | Sự mở rộng rộng rãi ở cuối xương mu ở một số loài khủng long |
| pubic regiondanh từ | danh từ | Vùng mu |
| fat upper pubic areadanh từ | danh từ | FUPA hoặc mons pubis |
| pubic lousedanh từ | danh từ | Rận cua, Pthirus pubis |
| pubic tubercledanh từ | danh từ | Nốt lồi nổi bật về phía trước ở bờ trên của phần trong của cành trên của xương mu |
| pubic symphysisdanh từ | danh từ | Là khớp sụn nằm giữa hai xương mu |
Ví dụ
- ?Bạn có bận tâm không nếu bạn trai mình có lông mu?
- .Layla cạo vùng mu.
- .Lông mu xoăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc pubicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha