Dịch

pubicly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách công khaitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a pubic way.

Cụm từ (phrase)

supra-pubiclytrạng từỞ một vị trí siêu âm

Ví dụ

  • . I’m .

AI