Dịch

lobbycon

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc tụ tập thân mật tại sảnh của một địa điểm hoặc hội nghị, đôi khi để cho phép những người không có điều kiện tham gia sự kiện chính thức gặp gỡdanh từAn informal gathering in the lobby of a venue or convention, sometimes to allow people to meet who do not have access to the official event.
  2. Hình thành hoặc sắp xếp một cuộc vận động hành langđộng từTo form or arrange a lobbycon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lobbyconDạng gốc (base form)
  2. lobbyconsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI