Dịch

campaña

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kamˈpaɲa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chiến dịch, cuộc vận độngdanh từB1An organized set of actions to achieve a goal or promote an idea, product, or candidate.
  2. nông thôn, đồng quêdanh từB1Land outside towns and cities, especially farmland and rural settlements.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campañaDạng gốc (base form)
  2. campañasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacer campañađộng từChơi gái điếm
correr la campañaThăm dò lại
batir la campañaTrinh sát
campaña de desprestigioChiến dịch bôi nhọ
mitin de campañaMit tinh tranh cử
tienda de campañaLều trại
lanzar una campañaPhát động chiến dịch
hashtag de campañaThẻ bắt đầu bằng # chiến dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đáy khiên
  1. Đáy khiên, chân khiênbase

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiến dịch đã thành công và ông ấy đã thắng cử.
  • .Chủ nghĩa cộng sản là vấn đề lớn nhất trong chiến dịch.
  • .Chúng tôi đã bắt đầu một chiến dịch chống thuốc lá.

AI