Dịch

dormant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdɔɹmənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không hoạt độngtính từkhông so sánh (not comparable)Inactive, sleeping, asleep, suspended.
  2. Nằm ngủtính từkhông so sánh (not comparable)In a sleeping posture; distinguished from couchant.
  3. Nghiêng, dốctính từkhông so sánh (not comparable)Leaning.
  4. Xà ngang, dầm ngangdanh từA crossbeam or joist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dormantDạng gốc (base form)
  2. dormantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dormant volcanodanh từNúi lửa đang ngủ
fall dormantRơi vào trạng thái bất hoạt
lie dormantNằm im lìm
remain dormantVẫn ngủ yên
dormant windowdanh từCửa sổ ngủ tập thể
Dormant Commerce Clausedanh từ riêngHọc thuyết pháp lý được suy ra từ Điều khoản Thương mại cấm các quốc gia phân biệt đối xử trong thương mại giữa các tiểu bang hoặc quốc tế
dormant warrantcụm từTrát bắt để trống tên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdormiēns

Ví dụ

  • , .Cỏ ngừng phát triển suốt mùa đông, chờ đến mùa xuân mới mọc trở lại.
  • một con sư tử trong tư thế ngủ
  • .Cây sơn tra bắt đầu bước vào giai đoạn ngủ nghỉ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI