Nghĩa chính
- Kí túc xádanh từClipping of dormitory.
- Ở ký túc xáđộng từnội động từ (intransitive)To reside in a dorm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| college dorm | Ký túc xá đại học | |
| dorm life | Cuộc sống ký túc xá | |
| dorm room | Phòng ký túc xá | |
| live in a dorm | Ở ký túc xá |
Họ từ (word family)
cùng gốc dormVí dụ
- .Tôi chưa gặp lại Emily kể từ khi ở chung ký túc xá với cô ấy thời sinh viên.
- ' .Cô ấy đã tự tử bằng cách nhảy từ mái nhà của ký túc xá nữ xuống.
- .Gabor đã ngủ trong ký túc xá.