Nghĩa chính
- Mái tứ ấn, mái nhôdanh từA room-like, roofed projection from a sloping roof.
- Dạng rút gọn của dormer-windowdanh từEllipsis of dormer-window.
- Người ở ký túc xádanh từA resident of a dormitory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dormerDạng gốc (base form)
- dormersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dormer's batdanh từ | danh từ | Scotozous Dormeri, một loài dơi ăn tối |
| dormer-windowdanh từ | danh từ | Cửa sổ ở mái nhà |
| dormer window | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc dormerVí dụ
- , , , , .Sau đó chúng tôi đến một bức tường trắng cao bao quanh một khu vườn lớn, và bên trong đó là một tòa nhà đồ sộ, dài, có vẻ đẹp và sự phô trương, với tháp chuông cao có lưới và những bức tường dày cùng những mái tứ ấn hình vòm trên mái dốc.
- .Phần mái nhô ra làm cho căn gác mái cảm thấy bớt chật chội và sáng sủa hơn nhiều.
- .Tôi thích ngôi nhà có cửa sổ mái.