Dịch

dormitory

B2danh từ (noun)
UK/ˈdɔː.mɪ.tɹi/US/ˈdɔɹ.mɪˌtɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phòng ngủ tập thể, ký túc xádanh từA room containing a number of beds (and often some other furniture and/or utilities) for sleeping, often applied to student and backpacker accommodation of this kind.
  2. Ký túc xá, nhà ở sinh viêndanh từA building or part of a building which houses students, soldiers, monks etc. who sleep there and use communal further facilities.
  3. Thị trấn ngủdanh từA dormitory town.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dormitoryDạng gốc (base form)
  2. dormitoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

live in a dormitorySống trong ký túc xá
student dormitoryKý túc xá sinh viên
university dormitoryKý túc xá đại học
dormitory towndanh từĐồng nghĩa với bedroom community

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidormitory
  2. từ tiếng Latinhdormītōrium“a sleeping-room”

Cùng gốc (doublet)dormitoriumdorter

Ví dụ

  • , ; , .Cô ấy sẽ dễ đáp ứng mong muốn của ông ấy hơn sau khi ở lâu đài, thay vì bị giam cầm với khẩu phần đạm bạc tại phòng ngủ tập thể ở phố Welbeck; vì ở trường hợp này cô chỉ học được cách chịu đựng bao nhiêu, còn ở trường hợp kia cô sẽ thấy mình có thể tận hưởng bao nhiêu.
  • .Anh ấy đi đến ký túc xá.
  • .Đây là ký túc xá.

AI