Nghĩa chính
- Quá trình chìm vào giấc ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of falling asleep.
- Quá trình chết hoặc chính cái chết thực sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of death or the actual death itself.
- Cái chết và sự lên trời của Đức Trinh Nữ Mariadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The death and assumption into heaven of the Virgin Mary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dormitionDạng gốc (base form)
- dormitionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidormition
- từ tiếng Latinhdormītiōnem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dormitionVí dụ
- – , .