Dịch

obdormition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cảm giác tê xảy ra ở một chi khi chìm vào giấc ngủ do áp lực lên dây thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The sensation of numbness that occurs in a limb when it falls asleep due to pressure on a nerve.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngủ quên
  1. không đếm được (uncountable)Ngủ quên; tình trạng đang ngủFalling asleep; the condition of being asleep.

Nguồn gốc (etymology)

AI