ob-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Chống lại; đối mặt; một tiền tố kết hợp được tìm thấy trong các động từ có nguồn gốc Latintiền tốAgainst; facing; a combining prefix found in verbs of Latin origin.
- Có hình dạng đảo ngượctiền tốOf a reversed shape.
- Bắt buộc; thêm vào trước tên của chủ đề đang được đề cập để tránh bị cáo buộc là lạc đềtiền tốObligatory; prepended to the name of a topic being mentioned to avoid accusations of being off-topic.
Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- từ tiếng Latinhob-
tiền tố
Rút gọn từ obligatory
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)