Nghĩa chính
- Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being dormant; quiet, inactive restfulness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dormancyDạng gốc (base form)
- dormanciesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] .[N]ow bữa tối Lễ Tạ Ơn hoành tráng mà họ đã ăn đã bắt đầu khiến họ rơi vào tình trạng ngủ quên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa