Dịch

quiescence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái tĩnh lặng; sự ngủ đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being quiescent; dormancy.
  2. Ở trạng thái nghỉ ngơi, yên tĩnh, tĩnh lặng, không hoạt động hoặc bất độngdanh từBeing at rest, quiet, still, inactive or motionless.
  3. Hành động đưa một cái gì đó vào trạng thái nghỉ ngơi hoặc làm cho nó yên tĩnh; hành động đi đến nghỉ ngơi hoặc đến trạng thái yên tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of bringing something to rest or making it quiescent; the action of coming to rest or to a quiescent state.
  4. Là thời kỳ tế bào ở trạng thái không tăng trưởng và không phân chiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period when a cell is in a term of no growth and no division.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiescenceDạng gốc (base form)
  2. quiescencesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ở côn trùng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ở côn trùng, quá trình trao đổi chất và phát triển bị chậm lại tạm thời để đáp ứng với các điều kiện môi trường bất lợi, không giống như hiện tượng tạm dừng, không liên quan đến những thay đổi sinh lýIn insects, a temporary slowing down of metabolism and development in response to adverse environmental conditions, which, unlike diapause, does not involve physiological changes.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

quiescent-ence

  1. mượn từ tiếng Latinhquiescentia

Ví dụ

  • ; ; . belly-oriented, , .
  • . .

AI