quiescent
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không hoạt động, yên tĩnh, nghỉ ngơitính từInactive, quiet, at rest.
- Không có âm thanh; im lặngtính từNot sounded; silent.
- Không sinh sôi nảy nởtính từNon-proliferating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quiescentDạng gốc (base form)
- more quiescentSo sánh hơn (comparative)
- most quiescentSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquiēscēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- biển lặng
- !im đi!
- , , .