Dịch

quiescent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hoạt động, yên tĩnh, nghỉ ngơitính từInactive, quiet, at rest.
  2. Không có âm thanh; im lặngtính từNot sounded; silent.
  3. Không sinh sôi nảy nởtính từNon-proliferating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiescentDạng gốc (base form)
  2. more quiescentSo sánh hơn (comparative)
  3. most quiescentSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhquiēscēns

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • biển lặng
  • !im đi!
  • , , .

AI