Nghĩa chính
- Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt độngtính từBeing in a state of abeyance; suspended.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abeyantDạng gốc (base form)
- more abeyantSo sánh hơn (comparative)
- most abeyantSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ abeyance
Ví dụ
- , "" (.., ), — .
- , .