Dịch

animado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aniˈmado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phấn khởi, hào hứngtính từinspired
  2. Hữu sinh, có sự sốngtính từanimate
  3. Quá khứ phân từ của animarđộng từpast participle of animar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animadoDạng gốc (base form)
  2. animadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. animadilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. animadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. animadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. animadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ambiente animadoBầu không khí sôi động
dibujos animadosPhim hoạt hình
evento animadoSự kiện sôi động
personaje animadoNhân vật hoạt hình
dibujo animadodanh từPhim hoạt hình, hoạt hình
monos animadosdanh từPhim hoạt hình (phim hoạt hình)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn thích phim hoạt hình nào nhất?
  • .Khi còn nhỏ tôi thích phim hoạt hình.
  • .Nhiều người không thích phim hoạt hình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI