animado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aniˈmado/nguồn
Nghĩa chính
- Phấn khởi, hào hứngtính từinspired
- Hữu sinh, có sự sốngtính từanimate
- Quá khứ phân từ của animarđộng từpast participle of animar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animadoDạng gốc (base form)
- animadísimoSo sánh nhất (superlative)
- animadilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- animadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- animadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- animadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambiente animado | Bầu không khí sôi động | |
| dibujos animados | Phim hoạt hình | |
| evento animado | Sự kiện sôi động | |
| personaje animado | Nhân vật hoạt hình | |
| dibujo animadodanh từ | danh từ | Phim hoạt hình, hoạt hình |
| monos animadosdanh từ | danh từ | Phim hoạt hình (phim hoạt hình) |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thích phim hoạt hình nào nhất?
- .Khi còn nhỏ tôi thích phim hoạt hình.
- .Nhiều người không thích phim hoạt hình.