Dịch

inspired

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tài tình, xuất thần, tuyệt vờitính từHaving excellence through inspiration.
  2. Tràn đầy cảm hứngtính từFilled with inspiration or motivated.
  3. Được thần cảmtính từInfused with power or knowledge granted from a supernatural entity; possessing inspiration from the divine.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của inspiređộng từsimple past and past participle of inspire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inspiredDạng gốc (base form)
  2. more inspiredSo sánh hơn (comparative)
  3. most inspiredSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Được hít vào
  1. Drawn into the lungs; inhaled.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tài tình

Ví dụ

  • actor's Hamlet's .Màn trình diễn xuất thần của nam diễn viên trong đoạn độc thoại của Hamlet đã khiến khán giả lặng người.
  • .Anh ấy đã tràn đầy cảm hứng để học bay.
  • , .Các pháp sư Hàn Quốc được cho là có khả năng nói lời thần cảm, qua đó họ truyền đạt lời của các vị thần.

AI