animatrice
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người phụ nữ được đào tạo để dạy các kỹ năng và lãnh đạo các hoạt động cho bạn bè cùng trang lứadanh từA woman who is trained to teach skills and lead activities for her peers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animatriceDạng gốc (base form)
- animatricesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápanimatrice