Nghĩa chính
- Họa sĩ biếm họadanh từOne who creates a cartoon or strip cartoon.
- Họa sĩ truyện tranhdanh từOne who both writes and illustrates comic books or graphic novels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cartoonistDạng gốc (base form)
- cartoonistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pocket cartoonistdanh từ | danh từ | Người tạo ra một hoặc nhiều phim hoạt hình bỏ túi |
| editorial cartoonistdanh từ | danh từ | Người tạo ra phim hoạt hình biên tập |
| political cartoonistdanh từ | danh từ | Biên tập viên truyện tranh |
Ví dụ
- .Tom không phải họa sĩ truyện tranh.
- .Tom là họa sĩ truyện tranh.
- .Tom từng làm họa sĩ truyện tranh.