Dịch

carton

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɑːtən/US/ˈkɑɹtn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hộp, hộp giấy, hộp các-tôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inexpensive, disposable box-like container fashioned from either paper, paper with wax-covering (wax paper), or other lightweight material.
  2. Cây thuốc ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pack of cigarettes, usually ten, wrapped in cellophane or packed in a light cardboard box.
  3. Thùng bia, két biadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cardboard box that holds (usually 24) beer bottles or cans.
  4. Đóng hộp, đóng thùngđộng từTo put in a carton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartonNguyên thể (infinitive)
  2. cartonsSố nhiều (plural)
  3. cartonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cartoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cardboard cartonThùng các-tông
carton of eggsVỉ trứng
carton of juiceHộp nước trái cây
carton of milkHộp sữa
egg cartondanh từVỉ đựng trứng
milk cartondanh từVỏ hộp sữa
carton girldanh từGái mại dâm quan hệ tình dục với nam giới bằng thùng carton đổ nát làm giường ngủ
juice cartondanh từĐồng nghĩa với juice box

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bìa các-tông mỏng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of thin pasteboard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarton
  2. từ tiếng Ýcartone

Cùng gốc (doublet)cartoon

Ví dụ

  • một hộp sữa hoặc vỉ trứng
  • , , . - .Ông Yunupingu đã được chuyển đến phòng khám nơi tôi đang làm việc vào thời điểm đó, Phòng khám Northside, để điều trị chứng nghiện rượu. Tôi nhớ ông ấy kể rằng mình uống từ một đến bốn thùng bia mỗi ngày - một số lượng thực sự kinh khủng.
  • .Cầm lấy hộp sữa này đi.

AI