Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hộp, hộp giấy, hộp các-tôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inexpensive, disposable box-like container fashioned from either paper, paper with wax-covering (wax paper), or other lightweight material.
- Cây thuốc ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pack of cigarettes, usually ten, wrapped in cellophane or packed in a light cardboard box.
- Thùng bia, két biadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cardboard box that holds (usually 24) beer bottles or cans.
- Đóng hộp, đóng thùngđộng từTo put in a carton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cardboard carton | Thùng các-tông | |
| carton of eggs | Vỉ trứng | |
| carton of juice | Hộp nước trái cây | |
| carton of milk | Hộp sữa | |
| egg cartondanh từ | danh từ | Vỉ đựng trứng |
| milk cartondanh từ | danh từ | Vỏ hộp sữa |
| carton girldanh từ | danh từ | Gái mại dâm quan hệ tình dục với nam giới bằng thùng carton đổ nát làm giường ngủ |
| juice cartondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với juice box |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bìa các-tông mỏng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of thin pasteboard.
Xuất hiện ở từ khác
- boxdễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ hộp làm bằng bìa cứng và dùng để đóng gói hoặc vận chuyển.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thùng bia
Họ từ (word family)
cùng gốc cartonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcarton
- từ tiếng Ýcartone
Cùng gốc (doublet)cartoon
Ví dụ
- một hộp sữa hoặc vỉ trứng
- , , . - .Ông Yunupingu đã được chuyển đến phòng khám nơi tôi đang làm việc vào thời điểm đó, Phòng khám Northside, để điều trị chứng nghiện rượu. Tôi nhớ ông ấy kể rằng mình uống từ một đến bốn thùng bia mỗi ngày - một số lượng thực sự kinh khủng.
- .Cầm lấy hộp sữa này đi.