Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
funnies
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ʌ
n
i
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phần của một tờ báo có chứa truyện tranh
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The section of a newspaper containing comic strips.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
comics
funny pages
funny papers
Ví dụ
And
I'm
turning
to
the
horoscope
and
looking
for
the
funnies
/
When
I'm
feeling
someone
watching
me
and
so
I
raise
my
head
Họ từ
(word family)
cùng gốc
funnies
funnies
t
Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
tính từ, trạng từ
B2
AI
1
Phần của một tờ báo có chứa truyện tranh
1
Phần của một tờ báo có chứa truyện tranh
1
Phần của một tờ báo có chứa truyện tranh