Nghĩa chính
- Thuộc hài kịchdanh từthe medium of comic books, comic strips, and other sequential art
- Số nhiều của comicdanh từplural of comic
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comic cutdanh từ | danh từ | Bức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước |
| comic bookdanh từ | danh từ | Truyện tranh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc comicVí dụ
- .Đừng chế nhạo truyện tranh
- .Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
- .Tom sưu tập truyện tranh