Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cartooner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Họa sĩ truyện tranh; một người vẽ phim hoạt hình
danh từ
A cartoonist; one who draws cartoons
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cartooner
Dạng gốc
(base form)
cartooner
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cartooner
cartooner
y
Nghệ thuật vẽ tranh hoạt hình (hình vẽ hài hước)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
cartoon
+
-er
AI
1
Họa sĩ truyện tranh
1
Họa sĩ truyện tranh
1
Họa sĩ truyện tranh