Dịch

comedic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về hài kịchtính từRelating to comedy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc về hài kịch
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Việc đó được thực hiện vì mục đích hài kịch.
  • troupe’s , .Các tiểu phẩm của đoàn kịch thường kỳ quặc, nhưng bản năng hài hước của họ rõ ràng là xuất chúng.
  • , , , Japan's .Danh hài nổi tiếng người Nhật Ken Shimura, người lấy cảm hứng từ biểu tượng hài kịch Mỹ Jerry Lewis, đã qua đời vì virus corona, trở thành nạn nhân nổi tiếng đầu tiên được biết đến của dịch bệnh tại Nhật Bản.

AI