Dịch

comedy

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hài kịchdanh từđếm được (countable)a light, amusing play with a happy ending
  2. Vở hài kịchdanh từđếm được (countable)a dramatic work that is light and humorous or satirical in tone
  3. Thể loại hài kịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the genre of such works
  4. Tiết mục hài, diễn hàidanh từkhông đếm được (uncountable)entertainment composed of jokes, satire, or humorous performance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comedyDạng gốc (base form)
  2. comediesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • comedy about sb/sthhài kịch về ai/cái gìa comedy about an eccentric familymột bộ hài kịch về một gia đình lập dị

Cụm từ (phrase)

dark comedydanh từHài đen
romantic comedydanh từPhim hài lãng mạn
stand-up comedydanh từHài độc thoại
black comedydanh từĐồng nghĩa với black humor
Old Comedydanh từ riêngThể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)
sex comedydanh từThể loại phim hài có nội dung hoặc chủ đề khiêu dâm
comedy golddanh từMột cái gì đó rất buồn cười hoặc hài hước
high comedydanh từThể loại hài kịch có đặc điểm là đối thoại dí dỏm và châm biếm, trái ngược với trò hề tầm thường

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chuyện hài hước
  1. đếm được (countable)Chuyện hài hước, sự việc nực cườia humorous event

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomedie
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạicomedie

Cùng gốc (doublet)commedia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Night's Shakespeare's .Giấc mộng đêm mùa hè là một trong những vở hài kịch nổi tiếng nhất của Shakespeare.
  • .Bộ phim này là một bộ phim hài.
  • .Đó là một bộ phim thể loại hài kịch.

AI