Dịch

dark comedy

danh từ (noun)
UK/ˈdɑːk ˈkɔmədɪj/US/ˈdɑɹk ˈkɑmədi/

Nghĩa chính

  1. Hài đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of dark humor.
  2. Tác phẩm kịch sử dụng sự hài hước đen tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dramatic work that uses dark humor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dark comedyDạng gốc (base form)
  2. dark comediesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 700 , Bard's , , . , .

AI