Dịch

comedian

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Diễn viên hàidanh từAn entertainer who performs in a humorous manner, especially by telling jokes.
  2. Cây hài, người vui tínhdanh từAny person who is humorous or amusing, either characteristically or on a particular occasion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. comedianDạng gốc (base form)
  2. comediansSố nhiều (plural)
  3. comedienne (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stand-up comedianDiễn viên hài độc thoại
prop comedianChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Diễn viên kịch
  1. A person who performs in theatrical plays.

Ví dụ

  • , 39- " ?," , — — .Theo Jared Freid, diễn viên hài 39 tuổi kiêm đồng dẫn chương trình podcast hẹn hò "U Up?", hiện tượng này được gọi là hoodfishing, một thuật ngữ mới tạo ra — dù không phải của anh — ám chỉ những người tự nhận sống ở thành phố họ đang hẹn hò nhưng thực chất lại cư ngụ ở một nơi hoàn toàn khác.
  • , , , , , .Đó là công việc của tôi suốt nhiều năm và đưa tôi đến nhiều nơi cùng không ít tình thế hiểm nghèo, nhưng trong ngành đường sắt, bạn sẽ luôn thấy một cây hài trong nhóm để gây cười và giúp bạn bước tiếp.
  • […] , ;[…] những diễn viên kịch lanh lợi sẽ ứng khẩu đem chúng ta lên sân khấu, và phơi bày những cuộc hoan lạc Alexandria của chúng ta;

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Diễn viên hài
Cây hài
Diễn viên kịch

Nguồn gốc (etymology)

comedy-ian

  1. từ tiếng Phápcomédien
  2. từ tiếng Pháp cổcomedie
  3. từ tiếng Latinhcōmoedia

AI