wry
C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Méo mó, nhăn nhó, co rúmtính từTurned away, contorted (of the face or body).
- Mỉa mai, châm biếm, dí dỏmtính từDryly humorous; sardonic or ironic, usually in a way that suggests acknowledgement of a problem or difficult situation.
- Làm méo, uốn congđộng từngoại động từ (transitive)To twist or contort (the body, face, etc.).
- Sự méo mó, sự biến dạngdanh từDistortion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wry-billed ploverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wrybill |
| go awryđộng từ | động từ | Bị vặn vẹo, hoặc quay sang một bên |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Méo
- Méo, vẹo, quẹoTwisted, bent, crooked.
Ví dụ
- '", , wry-faced, ," .Đồ tiểu nhân sụt sùi, mặt nhăn mày nhó, ốm yếu này, ông già Lobbs thở hổn hển.
- "[] ; , , ' ."[T]hỉnh thoảng ông chủ lại nói một lời mỉa mai; thế là các anh để tinh thần tụt dốc, các anh không thấy thế sao, và đủ thứ tưởng tượng xuất hiện trong đầu các anh.
- . . . , ....sự khắt khe gượng gạo của những người hàng xóm, những người không bao giờ dùng lại ý tưởng cũ mà không có chút phóng đại khi áp dụng.
Họ từ (word family)
cùng gốc wryNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwrien
- từ tiếng Anh cổwrīġian“to go, turn, twist, bend, strive, struggle, press forward, endeavor, venture”
- từ tiếng German nguyên thủy*wrigōną“to wriggle”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwryen
- từ tiếng Anh cổwrēon“to cover, clothe, envelop”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrīhan