Dịch

wry

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Méo mó, nhăn nhó, co rúmtính từTurned away, contorted (of the face or body).
  2. Mỉa mai, châm biếm, dí dỏmtính từDryly humorous; sardonic or ironic, usually in a way that suggests acknowledgement of a problem or difficult situation.
  3. Làm méo, uốn congđộng từngoại động từ (transitive)To twist or contort (the body, face, etc.).
  4. Sự méo mó, sự biến dạngdanh từDistortion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wryNguyên thể (infinitive)
  2. wriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wryingPhân từ I (present participle)
  5. wryerSo sánh hơn (comparative)
  6. wrierSo sánh hơn (comparative)
  7. wryestSo sánh nhất (superlative)
  8. wriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wry-billed ploverdanh từĐồng nghĩa với wrybill
go awryđộng từBị vặn vẹo, hoặc quay sang một bên

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Méo
  1. Méo, vẹo, quẹoTwisted, bent, crooked.

Ví dụ

  • '", , wry-faced, ," .Đồ tiểu nhân sụt sùi, mặt nhăn mày nhó, ốm yếu này, ông già Lobbs thở hổn hển.
  • "[] ; , , ' ."[T]hỉnh thoảng ông chủ lại nói một lời mỉa mai; thế là các anh để tinh thần tụt dốc, các anh không thấy thế sao, và đủ thứ tưởng tượng xuất hiện trong đầu các anh.
  • . . . , ....sự khắt khe gượng gạo của những người hàng xóm, những người không bao giờ dùng lại ý tưởng cũ mà không có chút phóng đại khi áp dụng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỉa mai
Khác

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwrien
  2. từ tiếng Anh cổwrīġian“to go, turn, twist, bend, strive, struggle, press forward, endeavor, venture”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wrigōną“to wriggle”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwryen
  2. từ tiếng Anh cổwrēon“to cover, clothe, envelop”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrīhan

AI