Nghĩa chính
- Vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cườitính từHumorous, amusing or joking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jocularDạng gốc (base form)
- more jocularSo sánh hơn (comparative)
- most jocularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-joculartính từ | tính từ | Có phần hài hước |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhiocularis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc jocularVí dụ
- .
- .