Dịch

humoral

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chất lỏng hoặc chất dịch trong cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the body fluids or humours.
  2. Liên quan đến chủ nghĩa hài hước. (Lý thuyết về ảnh hưởng của thể dịch trong việc tạo ra bệnh tật.)tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to humorism. (The theory of the influence of the humors in the production of disease.)

Cụm từ (phrase)

humoral immunitydanh từKhả năng miễn dịch đối với nhiễm trùng do các kháng thể lưu thông trong máu và bạch huyết và được tạo ra bởi các tế bào B

Nguồn gốc (etymology)

humor-al

  1. từ tiếng Anh trung đạihumerale
  2. từ tiếng Pháp trung đạihumoral
  3. từ tiếng Latinh trung đạihūmorālis

Ví dụ

  • .
  • , .
  • Culpeper's , .

AI