Dịch

humour

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biết đùadanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being amusing, comical, funny.
  2. Tâm trạng, trạng thái tâm lýdanh từkhông đếm được (uncountable)A mood, especially a bad mood; a temporary state of mind or disposition brought upon by an event; an abrupt illogical inclination or whim.
  3. Dịch trong mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Either of the two regions of liquid within the eyeball, the aqueous humour and vitreous humour.
  4. Xoa dịu bằng chiều chuộngđộng từngoại động từ (transitive)To pacify by indulging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humourNguyên thể (infinitive)
  2. humoursSố nhiều (plural)
  3. humouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. humouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • out of humourkhông vui, khó chịuto be out of humourđang trong tâm trạng không vui
  • humour sbchiều theo ý ai

Cụm từ (phrase)

black humourHài đen
dry humourHài hước khô khan
humour columnChuyên mục hài hước
humour magazineTạp chí hài hước
sense of humourdanh từKhiếu hài hước
dark humourHài hước đen tối
good humourdanh từTâm trạng hoặc tâm trạng dễ chịu
toilet humourdanh từNgôn ngữ tục tĩu hoặc tục tĩu nhằm mục đích gây cười

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dịch cơ thể
  1. không đếm được (uncountable)Any of the fluids in an animal body, especially the four "cardinal humours" of blood, yellow bile, black bile and phlegm that were believed to control the health and mood of the human body.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihumour
  2. từ tiếng Pháp cổhumor
  3. từ tiếng Latinhhūmor

Ví dụ

  • , .Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời, và tôi luôn cười rất nhiều mỗi khi chúng tôi gặp nhau.
  • .Chiều hôm đó anh ta có một tâm trạng đặc biệt tồi tệ.
  • , , ; , .Dịch cơ thể là một phần chất lỏng hoặc lưu động của cơ thể, bao gồm trong đó để bảo tồn cơ thể; và nó có thể là bẩm sinh hoặc do tác động bên ngoài mà có.

AI