Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Biết đùadanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being amusing, comical, funny.
- Tâm trạng, trạng thái tâm lýdanh từkhông đếm được (uncountable)A mood, especially a bad mood; a temporary state of mind or disposition brought upon by an event; an abrupt illogical inclination or whim.
- Dịch trong mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Either of the two regions of liquid within the eyeball, the aqueous humour and vitreous humour.
- Xoa dịu bằng chiều chuộngđộng từngoại động từ (transitive)To pacify by indulging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- out of humourkhông vui, khó chịuto be out of humourđang trong tâm trạng không vui
- humour sbchiều theo ý ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black humour | Hài đen | |
| dry humour | Hài hước khô khan | |
| humour column | Chuyên mục hài hước | |
| humour magazine | Tạp chí hài hước | |
| sense of humourdanh từ | danh từ | Khiếu hài hước |
| dark humour | Hài hước đen tối | |
| good humourdanh từ | danh từ | Tâm trạng hoặc tâm trạng dễ chịu |
| toilet humourdanh từ | danh từ | Ngôn ngữ tục tĩu hoặc tục tĩu nhằm mục đích gây cười |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dịch cơ thể
- không đếm được (uncountable)Any of the fluids in an animal body, especially the four "cardinal humours" of blood, yellow bile, black bile and phlegm that were believed to control the health and mood of the human body.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc humourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihumour
- từ tiếng Pháp cổhumor
- từ tiếng Latinhhūmor
Ví dụ
- , .Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời, và tôi luôn cười rất nhiều mỗi khi chúng tôi gặp nhau.
- .Chiều hôm đó anh ta có một tâm trạng đặc biệt tồi tệ.
- , , ; , .Dịch cơ thể là một phần chất lỏng hoặc lưu động của cơ thể, bao gồm trong đó để bảo tồn cơ thể; và nó có thể là bẩm sinh hoặc do tác động bên ngoài mà có.