shrieking
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ré lêntính từThat emits shrieks or high-pitched noises.
- Chói taitính từsharp, loud, and shrill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shriekingDạng gốc (base form)
- shriekingsSố nhiều (plural)
- more shriekingSo sánh hơn (comparative)
- most shriekingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shrieking sixtiesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với screaming sixties |
Họ từ (word family)
cùng gốc shriekingVí dụ
- . , .Sau đó, tai họa cũ của hoàng hôn lao xuống đám đông không người canh giữ, bay lượn trên các ngôi nhà trong cơn lốc cánh réo rắt và khói nghẹt thở.
- .Cậu ta bắt đầu ré lên.
- .Họ đang hét lên vì thích thú.