Nghĩa chính
- Tiếng thét, tiếng rítdanh từA sharp, shrill outcry or scream; a shrill wild cry caused by sudden or extreme terror, pain, or the like.
- Dấu chấm thandanh từAn exclamation mark.
- Rítđộng từnội động từ (intransitive)To utter a loud, sharp, shrill sound or cry, as do some birds and beasts; to scream, as in a sudden fright, in horror or anguish.
- Thét lên, rít lênđộng từngoại động từ (transitive)To utter sharply and shrilly; to utter in or with a shriek or shrieks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shriek (in sth)la hét (vì điều gì)She shrieked in fright.Cô ấy hét lên vì sợ hãi.
- shriek with sthla hét vì cái gìThe audience was shrieking with laughter.Khán giả cười hét lên.
- shriek at sbla hét vào mặt ai
- shriek sthhét lên điều gìHe shrieked her name as he fell.Anh ấy hét tên cô ấy khi bị ngã.
- shriek sth at sbhét điều gì vào mặt aiShe was shrieking abuse at them as they carried her off.Cô ấy hét những lời chửi rủa vào mặt họ khi họ khiêng cô đi.
Cụm động từ (phrasal verb)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shriekNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscrycke
- từ tiếng German nguyên thủy*skrīkijaną
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Những tiếng thét, tiếng la ó, tiếng xì xào bao trùm thị trấn đang kinh hãi.
- shriek'd ; / .Trước điều này, nàng thét lên thật to; đoàn người tang tóc / Vang vọng nỗi đau của nàng.
- .Cô ấy hét lớn tên anh ta vào khu rừng tối tăm.