Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shriekfest
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự kiện đầy tiếng la hét
danh từ
An event filled with shrieking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shriekfest
Dạng gốc
(base form)
shriekfest
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
shriek
+
-fest
Ví dụ
Even
though
,
at
first
glance
,
a
slate
filled
with
films
like
“
Bug
”
and
“
Hostel
2”
would
seem
to
be
classic
male-oriented
shriekfests
,
the
reality
is
that
women
are
avid
fans
of
horror
films
.
AI
1
Sự kiện đầy tiếng la hét
1
Sự kiện đầy tiếng la hét
1
Sự kiện đầy tiếng la hét