screeching
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng kêu rít, tiếng thét chói taidanh từThe act of producing a screech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screechingDạng gốc (base form)
- screechingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| screeching frogdanh từ | danh từ | Các nhóm ếch thuộc họ Arthroleptidae, có tiếng kêu the thé đặc biệt |
| Cambondo screeching frogdanh từ | danh từ | Arthroleptis carquejai, một loài ếch kêu |
Họ từ (word family)
cùng gốc screechingVí dụ
- , .Sự im lặng ngự trị, chỉ bị phá vỡ bởi tiếng kêu rít ghê rợn của đám kền kền và tiếng máy cắt cỏ đang được sử dụng trong khuôn viên bệnh viện.
- Mary's .Chiếc Mini của Mary dừng lại với tiếng rít chói tai.
- .Chiếc xe đang rít lên.