pother
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sự náo động, một cơn bão tốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commotion, a tempest.
- Tạo ra sự nhộn nhịp hoặc khuấy động; trở nên cầu kỳđộng từnội động từ (intransitive)To make a bustle or stir; to be fussy.
- Đánh đố hoặc bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To puzzle or perplex.
Họ từ (word family)
cùng gốc potherVí dụ
- làm rối lên; làm nhặng xị lên
- , / , / .
- .