fussiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xịdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being fussy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fussinessDạng gốc (base form)
- fussinessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fussinessVí dụ
- . . .