ado
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rắc rối, phiền phức, om sòmdanh từkhông đếm được (uncountable)Trouble; troublesome business; fuss, commotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adoDạng gốc (base form)
- adosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| much ado about nothingcụm từ | cụm từ | Rất nhiều ồn ào hoặc bận tâm về một điều gì đó tầm thường |
| with no further adocụm giới từ | cụm giới từ | Không có bất kỳ thủ tục nào khác; không có sự chậm trễ hơn nữa |
| Ado Ekitidanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn nhất và thủ phủ của bang Ekiti, Nigeria |
| make too much ado about nothingcụm từ | cụm từ | Chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiat do“to do”
Ví dụ
- : , . ; ; , , , ' , , ; , .Antonio: Thật tình, ta không biết tại sao mình lại buồn rầu đến vậy... Đến nỗi ta phải mất rất nhiều công sức mới nhận ra chính mình.
- chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
- .Chuyện bé xé ra to.