Dịch

ado

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rắc rối, phiền phức, om sòmdanh từkhông đếm được (uncountable)Trouble; troublesome business; fuss, commotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adoDạng gốc (base form)
  2. adosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

much ado about nothingcụm từRất nhiều ồn ào hoặc bận tâm về một điều gì đó tầm thường
with no further adocụm giới từKhông có bất kỳ thủ tục nào khác; không có sự chậm trễ hơn nữa
Ado Ekitidanh từ riêngThành phố lớn nhất và thủ phủ của bang Ekiti, Nigeria
make too much ado about nothingcụm từChẳng có chuyện gì cũng làm rối lên

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiat do“to do”

Ví dụ

  • : , . ; ; , , , ' , , ; , .Antonio: Thật tình, ta không biết tại sao mình lại buồn rầu đến vậy... Đến nỗi ta phải mất rất nhiều công sức mới nhận ra chính mình.
  • chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
  • .Chuyện bé xé ra to.

AI